Từ: ngoan ngoãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoan ngoãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoanngoãn

Nghĩa ngoan ngoãn trong tiếng Việt:

["- tt Nói trẻ em rất ngoan: Dần dần em nào cũng trở nên ngoan ngoãn (HCM)."]

Dịch ngoan ngoãn sang tiếng Trung hiện đại:

恭顺 《恭敬顺从。》thái độ ngoan ngoãn.
态度恭顺。
乖乖; 乖; 乖乖儿; 听话 《听从长辈或领导的话。》
bọn trẻ đều ngoan ngoãn ngồi xuống đất nghe các cô kể chuyện.
孩子们都乖乖儿地坐着听阿姨讲故事。 俅; 俅俅 《恭顺的样子。》
忠顺 《一心顺从(今多用于贬义)。》
温顺 《温和顺从。》
规矩 《(行为)端正老实; 合乎标准或常理。》
服服帖帖 《温顺地或谦恭地服从跟随。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan

ngoan𠺿:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoãn

ngoãn:ngoan ngoãn
ngoãn:ngoan ngoãn
ngoan ngoãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoan ngoãn Tìm thêm nội dung cho: ngoan ngoãn