Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nguỵ đạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguỵ đạo:
Dịch nguỵ đạo sang tiếng Trung hiện đại:
旁门左道 《左道旁门:指不正派的宗教派别, 也借用在学术上。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nguỵ
| nguỵ | 伪: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 偽: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 僞: | giặc nguỵ |
| nguỵ | 詭: | nguỵ biện |
| nguỵ | 诡: | nguỵ biện |
| nguỵ | 魏: | nước Nguỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: nguỵ đạo Tìm thêm nội dung cho: nguỵ đạo
