Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người cùng phòng bệnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người cùng phòng bệnh:
Dịch người cùng phòng bệnh sang tiếng Trung hiện đại:
病友 《在医院住在同一病房的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 拱: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 藭: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |

Tìm hình ảnh cho: người cùng phòng bệnh Tìm thêm nội dung cho: người cùng phòng bệnh
