Từ: ngụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngụy:

伪 ngụy偽 ngụy僞 ngụy魏 ngụy, nguy

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngụy

ngụy [ngụy]

U+4F2A, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 偽僞;
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6;

ngụy

Nghĩa Trung Việt của từ 伪

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
nguỵ, như "giặc nguỵ" (gdhn)

Nghĩa của 伪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (偽)
[wěi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGUỴ
1. giả; nguỵ。有意做作掩盖本来面貌的;虚假(跟"真"相对)。
伪钞
tiền giả
去伪存真。
bỏ cái giả giữ cái thật.
2. nguỵ; phi pháp (cái bất hợp pháp không được dân ủng hộ)。不合法的;窃取政权、不为人民所拥护的。
伪政权
chính quyền nguỵ; nguỵ quyền
伪军
quân nguỵ; nguỵ quân
Từ ghép:
伪君子 ; 伪善 ; 伪书 ; 伪托 ; 伪造 ; 伪装 ; 伪足

Chữ gần giống với 伪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 伪

, ,

Chữ gần giống 伪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伪 Tự hình chữ 伪 Tự hình chữ 伪 Tự hình chữ 伪

ngụy [ngụy]

U+507D, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6
1. [真偽] chân ngụy 2. [偽本] ngụy bổn 3. [偽證] ngụy chứng 4. [偽名] ngụy danh 5. [偽學] ngụy học 6. [偽言] ngụy ngôn 7. [偽君子] ngụy quân tử 8. [偽造] ngụy tạo 9. [偽書] ngụy thư 10. [偽裝] ngụy trang;

ngụy

Nghĩa Trung Việt của từ 偽

(Động) Làm giả, dối trá.
◇Tuân Tử
: Nhân chi tính ác, kì thiện giả ngụy dã , (Tính ác ).

(Tính)
Giả, trá.
◎Như: ngụy sao bản sao giả mạo, ngụy chứng bằng chứng giả.

(Tính)
Không phải chính thống, không hợp pháp.
◎Như: ngụy triều triều đại do loạn thần cướp ngôi lập ra, ngụy chánh quyền chính quyền tiếm đoạt, chính quyền lập ra không theo đúng hiến pháp.

(Phó)
Giả đò, giả vờ.
◇Mạnh Tử : Nhiên tắc Thuấn ngụy hỉ giả dữ (Vạn Chương thượng ) Thế thì ông Thuấn là người giả đò vui vẻ đó ư?Cũng viết là ngụy .
nguỵ, như "giặc nguỵ" (vhn)

Chữ gần giống với 偽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偽

,

Chữ gần giống 偽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偽 Tự hình chữ 偽 Tự hình chữ 偽 Tự hình chữ 偽

ngụy [ngụy]

U+50DE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6;

ngụy

Nghĩa Trung Việt của từ 僞

Xem ngụy .
nguỵ, như "giặc nguỵ" (gdhn)

Chữ gần giống với 僞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Dị thể chữ 僞

,

Chữ gần giống 僞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僞 Tự hình chữ 僞 Tự hình chữ 僞 Tự hình chữ 僞

ngụy, nguy [ngụy, nguy]

U+9B4F, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, wei2, wei1;
Việt bính: ngai6
1. [阿魏] a ngùy;

ngụy, nguy

Nghĩa Trung Việt của từ 魏

(Danh) Nước Ngụy , thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam và phía tây tỉnh Sơn Tây 西.

(Danh)
Nhà Ngụy (220-265). Tào Phi cướp ngôi nhà Hán lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn . Đến đời Đông Tấn lại có Đông Ngụy (534-550) và Tây Ngụy 西 (534-556).

(Danh)
Họ Ngụy.Một âm là nguy.

(Tính)
Cao, lớn.
§ Thông nguy .
nguỵ, như "nước Nguỵ" (vhn)

Nghĩa của 魏 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NGUỴ

1. nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南北部、陕西东部、山西西南部和河北南部等地。
2. nước Nguỵ (một trong ba nước thời Tam Quốc, Trung Quốc, 220-265)。 三国之一,公元220-265,曹丕所建,领有今黄河流域各省和湖北、安徽、江苏北部,辽宁中部。
3. Bắc Nguỵ。北魏。
4. họ Nguỵ。姓。
Từ ghép:
魏碑 ; 魏阙

Chữ gần giống với 魏:

, , , , , 𩳳, 𩳴,

Dị thể chữ 魏

,

Chữ gần giống 魏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏 Tự hình chữ 魏

ngụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngụy Tìm thêm nội dung cho: ngụy