Từ: nhìn lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhìn • lại

Dịch nhìn lại sang tiếng Trung hiện đại:

回顾; 回念 《回过头来看。》nhìn lại quá khứ, nhìn về tương lai.
回顾过去, 瞻望未来。 回溯 《回忆。》
追 《回溯。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn

nhìn𥆾:nhìn thấy
nhìn𥈱:nhìn thấy
nhìn𥌬:nhìn thấy
nhìn𥚆:mắt nhìn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại又:lại ra đi
lại吏:quan lại
lại徠:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại癞:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại癩:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại籁:lại (sáo thời cổ)
lại籟:lại (sáo thời cổ)
lại赉:tưởng lại (ban tặng)
lại賚:tưởng lại (ban tặng)
lại賴:ỷ lại
lại赖:ỷ lại
nhìn lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhìn lại Tìm thêm nội dung cho: nhìn lại