Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhường nhịn lẫn nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhường nhịn lẫn nhau:
Dịch nhường nhịn lẫn nhau sang tiếng Trung hiện đại:
互让 《彼此谦让。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhường
| nhường | 攘: | nhường nhịn |
| nhường | 讓: | nhường nhịn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhịn
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| nhịn | 𢚴: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫn
| lẫn | 吝: | lẫn lộn |
| lẫn | 悋: | lẫn lộn |
| lẫn | 𰦫: | lẫn lộn |
| lẫn | 磊: | lẫn lộn |
| lẫn | 耒: | lẫn lộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |

Tìm hình ảnh cho: nhường nhịn lẫn nhau Tìm thêm nội dung cho: nhường nhịn lẫn nhau
