Cao su chống va đập cửa
Từ: nhỏ nhoi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỏ nhoi:
Nghĩa nhỏ nhoi trong tiếng Việt:
["- ít ỏi, nhỏ mọn."]Dịch nhỏ nhoi sang tiếng Trung hiện đại:
毫末 《毫毛的梢儿。比喻极微小的数量或部分。》lợi ích nhỏ nhoi; lợi ích không đáng kể.毫末之利。 微弱 《小而 弱。》
一席之地 《比喻极小的一块地方或极小的一个位置。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ
| nhỏ | : | nhỏ bé |
| nhỏ | 𡮈: | nhỏ bé |
| nhỏ | 㳶: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | : | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 𤀒: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 瀂: | nước nhỏ giọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhoi
| nhoi | 堆: | nhoi lên |

Tìm hình ảnh cho: nhỏ nhoi Tìm thêm nội dung cho: nhỏ nhoi
