Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phép trong tiếng Việt:
["- dt 1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của cấp trên: Được phép nghỉ hai ngày. 3. Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính. 4. Lễ độ: ăn nói phải có phép; Người học sinh có phép đối với cô giáo. 5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín: Phép tàng hình; Hoá phép."]Dịch phép sang tiếng Trung hiện đại:
法 《方法; 方式。》phép cộng加法。
法宝 《比喻用起来特别有效的工具、方法或经验。》
法规 《法律、法令、条例、规则、章程等的总称。》
准许; 许可 《同意人的要求。》
法术 《道士、巫婆等所用的画符念咒等骗人手法。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phép
| phép | 𪫚: | phép tắc |
| phép | 法: | lễ phép |
| phép | 𪶏: | lễ phép |

Tìm hình ảnh cho: phép Tìm thêm nội dung cho: phép
