Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phép

Nghĩa phép trong tiếng Việt:

["- dt 1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của cấp trên: Được phép nghỉ hai ngày. 3. Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính. 4. Lễ độ: ăn nói phải có phép; Người học sinh có phép đối với cô giáo. 5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín: Phép tàng hình; Hoá phép."]

Dịch phép sang tiếng Trung hiện đại:

《方法; 方式。》phép cộng
加法。
法宝 《比喻用起来特别有效的工具、方法或经验。》
法规 《法律、法令、条例、规则、章程等的总称。》
准许; 许可 《同意人的要求。》
法术 《道士、巫婆等所用的画符念咒等骗人手法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phép

phép𪫚:phép tắc
phép:lễ phép
phép𪶏:lễ phép
phép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phép Tìm thêm nội dung cho: phép