Từ: phủng phúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủng phúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủngphúc

phủng phúc
Lấy tay ôm bụng. Hình dung dáng cười lớn. ◎Như:
lệnh nhân phủng phúc
腹 làm cho người ta phải ôm bụng mà cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc

phúc:phúc đức, làm phúc
phúc:tâm phúc
phúc:phúc xà (rắn hổ mang)
phúc:phúc chiếu (sáng tỏ)
phúc:phúc chiếu (sáng toả)
phủng phúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủng phúc Tìm thêm nội dung cho: phủng phúc