Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phủng phúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủng phúc:
phủng phúc
Lấy tay ôm bụng. Hình dung dáng cười lớn. ◎Như:
lệnh nhân phủng phúc
令人捧腹 làm cho người ta phải ôm bụng mà cười.
Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phúc | 蝮: | phúc xà (rắn hổ mang) |
| phúc | 輻: | phúc chiếu (sáng tỏ) |
| phúc | 辐: | phúc chiếu (sáng toả) |

Tìm hình ảnh cho: phủng phúc Tìm thêm nội dung cho: phủng phúc
