Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phái sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phái sinh:
Nghĩa phái sinh trong tiếng Việt:
["- (ngữ) d. Sự tạo thành trong một ngôn ngữ đa âm tiết một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: phái
| phái | 沛: | tinh lực sung phái (dư dật dồi dào) |
| phái | 派: | phái người |
| phái | 湃: | bành phái (dẫy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |

Tìm hình ảnh cho: phái sinh Tìm thêm nội dung cho: phái sinh
