Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phích nước nóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phích nước nóng:
Dịch phích nước nóng sang tiếng Trung hiện đại:
暖水瓶; 暖壶; 暖壶 《保温瓶的一种, 瓶口较小, 通常用来保存热水。也叫热水瓶, 有的地区叫暖壶或暖瓶。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phích
| phích | 擗: | phích lại (phản hồi lại) |
| phích | 癖: | đầy bụng phinh phích |
| phích | 霹: | phích đựng nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng
| nóng | 𤎏: | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | : | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | 燶: | lửa nóng; nóng nảy |

Tìm hình ảnh cho: phích nước nóng Tìm thêm nội dung cho: phích nước nóng
