Từ: phơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phơi

Nghĩa phơi trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Cg. Phơi phóng. Rải ra, chăng lên cho khô : Phơi quần áo. 2. Bày ra, bày trơ ra : Phơi bụng."]

Dịch phơi sang tiếng Trung hiện đại:

翻场 《翻动摊晒在场上的农作物, 使干得快, 容易脱粒。》phơi lương thực
翻晒粮食。
phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.
翻晒被褥。
翻晒 《在阳光下翻动物体使吸收光和热。》
《借风力吹(使东西干燥或纯净)。》
phơi khô quạt sạch
晒干风净。
风干 《放在阴凉的地方, 让风吹干。》
vật liệu gỗ đã phơi khô thì có thể chống mục.
木材经过风干可以防止腐烂。 暅 《晒。多用于人名。》
《晒(东西)。》
phơi quần áo.
晾衣服。
phơi lưới đánh cá trên bờ biển.
海滩上晾着渔网。
曝; 晒 《在阳光下吸收光和热。》
phơi lương thực.
晒粮食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phơi

phơi:phơi phóng
phơi𣆏:phơi nắng
phơi𣈓:phơi phóng
phơi:phơi phóng
phơi:phơi phới
phơi:phơi phới
phơi𤇨:phơi phóng
phơi𤊬:phơi phóng
phơi𤊫:phơi phóng
phơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phơi Tìm thêm nội dung cho: phơi