Chữ 蝟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝟, chiết tự chữ VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝟:

蝟 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝟

蝟

Chiết tự chữ 蝟

Chiết tự chữ vị bao gồm chữ 蟲 胃 hoặc 虫 胃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蝟 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 胃
  • 蟲 sùng, trùng
  • 胃 vị
  • 2. 蝟 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 胃
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 胃 vị
  • vị [vị]

    U+875F, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 猬;
    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6;

    蝟 vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝟

    (Danh) Con nhím.
    § Tục gọi là thứ vị 刺
    蝟.

    (Tính)
    Vị tập 蝟集 xúm xít, bề bộn, lộn xộn (như lông nhím xúm xít).
    ◎Như: sự như vị tập 事如蝟集 việc dồn dập.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân hựu niên cận tuế bức, chư vụ vị tập bất toán ngoại, hựu hữu Lâm Chi Hiếu khai liễu nhất cá nhân danh đan tử lai 因又年近歲逼,諸務蝟集不算外,又有林之孝開了一個人名單子來 (Đệ thất thập hồi) Nhân lại gần đến ngày cuối năm vội gấp, ngoài những việc bề bộn, còn có Lâm Chí Hiếu khai danh sách đến trình.
    vị, như "vị (con nhím)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蝟:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Dị thể chữ 蝟

    猬,

    Chữ gần giống 蝟

    蛾, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝟 Tự hình chữ 蝟 Tự hình chữ 蝟 Tự hình chữ 蝟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝟

    vị蝟:vị (con nhím)
    蝟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝟 Tìm thêm nội dung cho: 蝟