Cao su chống va đập cửa
Từ: quơ đũa cả nắm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quơ đũa cả nắm:
Dịch quơ đũa cả nắm sang tiếng Trung hiện đại:
一概而论 《用同一标准来对待或处理(多用于否定)。》không thể quơ đũa cả nắm.不能一概而论
Nghĩa chữ nôm của chữ: quơ
| quơ | 戈: | quơ gậy |
| quơ | 找: | quơ gậy |
| quơ | 㧓: | quơ quậy |
| quơ | 撾: | quơ củi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đũa
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đũa | 𪳌: | đậu đũa |
| đũa | 筷: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |
| đũa | 𥮊: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |
| đũa | 箸: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm
| nắm | 𪫶: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 揇: | nắm tay, cầm nắm |

Tìm hình ảnh cho: quơ đũa cả nắm Tìm thêm nội dung cho: quơ đũa cả nắm
