Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quỷ sứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quỷ sứ:
Nghĩa quỷ sứ trong tiếng Việt:
["- d. 1. Quân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín. 2. Từ dùng để chỉ những trẻ nghịch ngợm, tai ác: Đồ quỷ sứ!"]Dịch quỷ sứ sang tiếng Trung hiện đại:
书魑魅 《传说中指山林里能害人的妖怪。》
ma vương quỷ sứ; đồ đầu trâu mặt ngựa.
魑魅魍魉(指各种各样的坏人)。
夜叉; 药叉 《佛教指恶鬼, 后来用来比喻相貌丑陋、凶恶的人。也译作药叉。》
小鬼 《鬼神的差役(迷信)。》
鬼子 《对侵略中国的外国人的憎称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sứ
| sứ | 使: | đi sứ |
| sứ | 𣐳: | hoa sứ |
| sứ | : | đồ sứ |
| sứ | 瓷: | đồ sứ |

Tìm hình ảnh cho: quỷ sứ Tìm thêm nội dung cho: quỷ sứ
