Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quay tít thò lò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quay tít thò lò:
Dịch quay tít thò lò sang tiếng Trung hiện đại:
飞转; 直打转 《飞速旋转。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quay
| quay | 乖: | quay lại |
| quay | 拐: | quay tơ |
| quay | 𢮿: | quay tơ |
| quay | 𢵴: | đu quay |
| quay | 歪: | nói quay quắt |
| quay | : | heo quay |
| quay | 𨆠: | quay vòng tròn, ngã lăn quay |
| quay | 𨧰: | con quay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tít
| tít | 節: | xa tít |
| tít | 絶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thò
| thò | 𪬔: | thập thò |
| thò | 𱟚: | thẹn thò |
| thò | 授: | thò tay |
| thò | 措: | thập thò |
| thò | 𢲬: | thò tay |
| thò | 𪮩: | thò tay |
| thò | 收: | thò ra |
| thò | 殊: | thập thò |
| thò | 踆: | thò lò |
| thò | 𫏝: | thập thò |
| thò | 酬: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lò
| lò | 炉: | bếp lò |
| lò | 𱪵: | bếp lò |
| lò | 爐: | bếp lò |

Tìm hình ảnh cho: quay tít thò lò Tìm thêm nội dung cho: quay tít thò lò
