Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quay về có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quay về:
Dịch quay về sang tiếng Trung hiện đại:
回归; 返归; 回转; 折; 归回 《回到(原来地方)。》đőnvị nghiên cứu này sau khi độc lập vài năm, lại quay về với Viện Khoa Học rồi.
这个研究单位独立几年后, 又回归科学院了。
hằng ngày anh ấy đi từ sáng sớm, tối mịt mới quay về.
他每天早晨出去, 晚上才回来。
quay về chốn cũ
回转故里。
回来 《从别处到原来的地方来。》
来去 《往返。》
归 《返回。》
không cửa không nhà để quay về.
无家可归。
归程 《返回来的路程。》
kẻ lãng du phiêu bạt khắp nơi, cuối cùng cũng quay về.
在外漂泊数载的游子, 终于踏上了归程。
归来 《从别处回到原来的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quay
| quay | 乖: | quay lại |
| quay | 拐: | quay tơ |
| quay | 𢮿: | quay tơ |
| quay | 𢵴: | đu quay |
| quay | 歪: | nói quay quắt |
| quay | : | heo quay |
| quay | 𨆠: | quay vòng tròn, ngã lăn quay |
| quay | 𨧰: | con quay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |

Tìm hình ảnh cho: quay về Tìm thêm nội dung cho: quay về
