Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quen biết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quen biết:
Nghĩa quen biết trong tiếng Việt:
["- tt Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ: Ông ấy với tôi là chỗ quen biết."]Dịch quen biết sang tiếng Trung hiện đại:
结识 《跟人相识并来往。》相识 《彼此认识。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quen
| quen | 𪡵: | quen thân |
| quen | 悁: | quen biết |
| quen | 慣: | quen thuộc |
| quen | 捐: | quen thân |
| quen | 涓: | quen biết |
| quen | 𬙿: | quen thân |
| quen | 貫: | quen nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biết
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biết | 瘪: | Biết can (Xẹp, co rúm) |
| biết | 癟: | Xẹp, co rúm |
| biết | 𪿍: | biết đâu; biết mùi; biết tiếng |
| biết | 蹩: | biết cước (đi giày vải) |
| biết | 鱉: | biết giáp (mu rùa) |
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |

Tìm hình ảnh cho: quen biết Tìm thêm nội dung cho: quen biết
