Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rỡ

Nghĩa rỡ trong tiếng Việt:

["- t. Cg. Rỡ ràng. 1. Rực rỡ. 2. Sáng sủa, vẻ vang: Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhđm)."]

Dịch rỡ sang tiếng Trung hiện đại:

璀璨; 璀璀; 辉煌 《形容珠玉等光彩鲜明。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỡ

rỡ𠒦:rực rỡ
rỡ𢙲:mừng rỡ
rỡ𱞟:mừng rỡ
rỡ:mừng rỡ
rỡ𱠎:rỡ hàng
rỡ𢷣:rỡ hàng, rỡ ngói
rỡ:rực rỡ; rỡ ràng
rỡ𤊪:rỡ ràng
rỡ𤑟:rỡ ràng
rỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rỡ Tìm thêm nội dung cho: rỡ