Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rỡ trong tiếng Việt:
["- t. Cg. Rỡ ràng. 1. Rực rỡ. 2. Sáng sủa, vẻ vang: Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhđm)."]Dịch rỡ sang tiếng Trung hiện đại:
璀璨; 璀璀; 辉煌 《形容珠玉等光彩鲜明。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rỡ
| rỡ | 𠒦: | rực rỡ |
| rỡ | 𢙲: | mừng rỡ |
| rỡ | 𱞟: | mừng rỡ |
| rỡ | 懙: | mừng rỡ |
| rỡ | 𱠎: | rỡ hàng |
| rỡ | 𢷣: | rỡ hàng, rỡ ngói |
| rỡ | 焒: | rực rỡ; rỡ ràng |
| rỡ | 𤊪: | rỡ ràng |
| rỡ | 𤑟: | rỡ ràng |

Tìm hình ảnh cho: rỡ Tìm thêm nội dung cho: rỡ
