Cao su chống va đập cửa

Từ: 大漢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大漢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại hán
Tiếng tôn xưng triều đại nhà Hán hoặc Hán tộc Trung Quốc.Người đàn ông cao lớn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chánh ẩm gian, kiến nhất đại hán, thôi trứ nhất lượng xa tử, đáo điếm thủ hiết liễu
間, 漢, 子, 了 (Đệ nhất hồi) Đương đánh chén, thấy một người cao lớn, đẩy một cỗ xe đến cửa tiệm nghỉ chân.Người làm công.

Nghĩa của 大汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhàn] đại hán; người đàn ông vạm vỡ; con người cao lớn。身材高大的男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漢

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
háng:đứng dạng háng
hún: 
hớn:hảo hớn
大漢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大漢 Tìm thêm nội dung cho: 大漢