Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa số trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Từ dùng để đếm: đếm từ số một đến số mười số âm. 2. Chữ số: nói tắt: số 4 cộng sai một số. 3. Toàn bộ những vật cùng loại gộp thành một lượng chung: số tiền thu được số vé đã bán được. 4. Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó: số vất vả đứng số xấu số."]Dịch số sang tiếng Trung hiện đại:
齿轮 《有齿的轮状机件, 是机器上最常用、最重要的零件之一。通常都是成对啮合, 其中一个转动, 另一个就被带动。它的作用是改变传动方向、转动方向、转动速度、力矩等。通称牙轮。》代号 《为简便或保密用来代替正式名称(如部队、机关、工厂、产品、度量衡单位等的名称)的别名、编号或字母。》额 《规定的数目。》
số người.
名额。
份 《用于报刊、文件等。》
号; 号儿 《排定的次第。》
lấy số thứ tự; lấy số
挂号
bảng tin ngắn số 3.
第三号简报
nhà số 2.
门牌二。
号 《一般的。》
号码; 号码儿; 号头; 号头儿 《表示事物次第的数目字。》
bảng số nhà.
门牌号码。
số điện thoại
电话号码。
码 《表示数目的符号。》
mã số.
数码。
số hiệu.
号码。
số trang.
页码。
命运 《指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。》
数; 数儿 《数目。》
为数 《从数量多少上看。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Gới ý 21 câu đối có chữ số:

Tìm hình ảnh cho: số Tìm thêm nội dung cho: số
