Từ: số có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ số:

Đây là các chữ cấu thành từ này: số

Nghĩa số trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Từ dùng để đếm: đếm từ số một đến số mười số âm. 2. Chữ số: nói tắt: số 4 cộng sai một số. 3. Toàn bộ những vật cùng loại gộp thành một lượng chung: số tiền thu được số vé đã bán được. 4. Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó: số vất vả đứng số xấu số."]

Dịch số sang tiếng Trung hiện đại:

齿轮 《有齿的轮状机件, 是机器上最常用、最重要的零件之一。通常都是成对啮合, 其中一个转动, 另一个就被带动。它的作用是改变传动方向、转动方向、转动速度、力矩等。通称牙轮。》代号 《为简便或保密用来代替正式名称(如部队、机关、工厂、产品、度量衡单位等的名称)的别名、编号或字母。》
《规定的数目。》
số người.
名额。
《用于报刊、文件等。》
号; 号儿 《排定的次第。》
lấy số thứ tự; lấy số
挂号
bảng tin ngắn số 3.
第三号简报
nhà số 2.
门牌二。
《一般的。》
号码; 号码儿; 号头; 号头儿 《表示事物次第的数目字。》
bảng số nhà.
门牌号码。
số điện thoại
电话号码。
《表示数目的符号。》
mã số.
数码。
số hiệu.
号码。
số trang.
页码。
命运 《指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。》
数; 数儿 《数目。》
为数 《从数量多少上看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là

Gới ý 21 câu đối có chữ số:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

số tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: số Tìm thêm nội dung cho: số