Từ: sừ, sự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sừ, sự:

耡 sừ, sự

Đây là các chữ cấu thành từ này: sừ,sự

sừ, sự [sừ, sự]

U+8021, tổng 13 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, jie4;
Việt bính: co4;

sừ, sự

Nghĩa Trung Việt của từ 耡

(Danh) Một phép thuế thóc lúa thời xưa.

(Danh)
Cái bừa (để trừ cỏ, bừa đất).

(Danh)
Chỗ làm việc của trưởng làng.

(Động)
Bừa đất.
§ Thông sừ
.Một âm là sự.

(Động)
Giúp đỡ.
sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 耡:

, , ,

Chữ gần giống 耡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耡 Tự hình chữ 耡 Tự hình chữ 耡 Tự hình chữ 耡

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự:sự việc
sừ, sự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sừ, sự Tìm thêm nội dung cho: sừ, sự