Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sừ, sự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sừ, sự:
Pinyin: chu2, jie4;
Việt bính: co4;
耡 sừ, sự
Nghĩa Trung Việt của từ 耡
(Danh) Một phép thuế thóc lúa thời xưa.(Danh) Cái bừa (để trừ cỏ, bừa đất).
(Danh) Chỗ làm việc của trưởng làng.
(Động) Bừa đất.
§ Thông sừ 鋤.Một âm là sự.
(Động) Giúp đỡ.
sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |

Tìm hình ảnh cho: sừ, sự Tìm thêm nội dung cho: sừ, sự
