Cao su chống va đập cửa

Từ: sung thiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sung thiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sungthiệm

sung thiệm
Nội dung phong phú. ☆Tương tự:
sung túc
足.

Nghĩa chữ nôm của chữ: sung

sung:sung sức
sung:sung sức, sung mãn
sung:sung sướng
sung:sung sướng
sung𣑁:cây sung, quả sung
sung:sung uý (cây ích mẫu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệm

thiệm:thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
thiệm:thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
sung thiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sung thiệm Tìm thêm nội dung cho: sung thiệm