Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: túi hơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ túi hơi:
Dịch túi hơi sang tiếng Trung hiện đại:
气囊 《用涂有橡胶的布做成的囊, 里面充满比空气轻的气体, 多用来做高空气球或带动飞艇上升。》Nghĩa chữ nôm của chữ: túi
| túi | 最: | |
| túi | 繓: | túi thuốc |
| túi | 𫄆: | túi bụi; túi thơ |
| túi | 𬞚: | móc túi |
| túi | 襊: | túi áo; túi bụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hơi | 𣱬: | dở hơi |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |

Tìm hình ảnh cho: túi hơi Tìm thêm nội dung cho: túi hơi
