Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tơ trong tiếng Việt:
["- I.d. 1. Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra : Nhện chăng tơ. 2. Dây đàn làm bằng tơ tằm : Trúc tơ nổi trước kiệu vàng kéo sau (K). 3. Những sợi nhỏ như tơ : Tơ chuối ; Tơ dứa.","- II. t. 1. Nhỏ và mềm : Lông ; Tóc tơ. 2. Non : Vịt tơ. 3. Nói người mới lớn lên : Trai tơ ; Gái tơ."]Dịch tơ sang tiếng Trung hiện đại:
绸; 丝 《绸子。》黄花 《指没有经过性交的(青年男女)。》gái tơ.
黄花女儿。
幼稚 《年纪小。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ
| tơ | 司: | trai tơ |
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tơ | 𦀊: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
| tơ | 絲: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |

Tìm hình ảnh cho: tơ Tìm thêm nội dung cho: tơ
