Từ: tơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa tơ trong tiếng Việt:

["- I.d. 1. Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra : Nhện chăng tơ. 2. Dây đàn làm bằng tơ tằm : Trúc tơ nổi trước kiệu vàng kéo sau (K). 3. Những sợi nhỏ như tơ : Tơ chuối ; Tơ dứa.","- II. t. 1. Nhỏ và mềm : Lông ; Tóc tơ. 2. Non : Vịt tơ. 3. Nói người mới lớn lên : Trai tơ ; Gái tơ."]

Dịch tơ sang tiếng Trung hiện đại:

绸; 丝 《绸子。》黄花 《指没有经过性交的(青年男女)。》
gái tơ.
黄花女儿。
幼稚 《年纪小。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ

:trai tơ
:tơ tưởng, tơ mơ
𦀊:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
tơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tơ Tìm thêm nội dung cho: tơ