Từ: tấm lợp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấm lợp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấmlợp

Dịch tấm lợp sang tiếng Trung hiện đại:

油毛毡 《油毡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm

tấm:tấm tắc
tấm:tấm tức
tấm𣅵:tấm tắc
tấm:mưa lấm tấm
tấm𱭎:tấm thân
tấm󰌶:tấm thương (lòng dạ)
tấm󰌷:tấm thân
tấm𬌔:tấm thân, tấm ván
tấm𬌓:tấm thân, tấm ván
tấm𱭞:tấm quần, tấm ván
tấm𤗲:tấm lòng
tấm󰸺:tấm thân, tấm ván
tấm𥹀:tấm cám
tấm𥺑:hạt tấm
tấm:nát như tấm
tấm:tấm cám

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợp

lợp:lợp nhà
lợp:lợp nhà
lợp:lợp nhà
tấm lợp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấm lợp Tìm thêm nội dung cho: tấm lợp