Từ: thướt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thướt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: thướt

thướt:thướt tha; lướt thướt
thướt:thướt tha; lướt thướt
thướt:thướt tha; lướt thướt
thướt𤃧:lướt thướt, tha thướt
thướt󰗼:thướt tha; lướt thướt
thướt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thướt Tìm thêm nội dung cho: thướt