Cao su chống va đập cửa
Từ: thốt nốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thốt nốt:
Nghĩa thốt nốt trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Cây mọc ở miền nam Việt Nam, thân gỗ hình trụ thẳng đứng, cao đến 25m, nhẵn, lá mọc tập trung ở đầu thân, hình quạt, rộng 2-3m, xẻ chân vịt, lá chét dài 0,6-1,2m,hình dải, mép có gai nhỏ, cụm hoa rất lớn, quả hạch gần hình cầu, có thể khai thác để chế đường.","- 2 (huyện) Huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ. Diện tích 585km2. Số dân 375.000 (1997), gồm các dân tộc: Khơme, Hoa, Kinh. Địa hình đồng bằng đất phù sa, ít bị nhiễm mặn. Sông Hậu, rạch Cái Bé, rạch Sỏi chạy qua. Quốc lộ 80, đường 91 chảy qua, giao thông đường thuỷ trên sông Hậu và trên kênh rạch. Trước 1976 huyện thuộc tỉnh Long Xuyên, thuộc tỉnh Hậu Giang (1976-1991), từ 26-12-1991 thuộc tỉnh Cần Thơ, gồm 1 thị trấn (Thốt Nốt) huyện lị, 12 xã.","- 3 (thị trấn) h. Thốt Nốt, t. Cần Thơ."]["- (huyện) Huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ. Diện tích 585km2. Số dân 375.000 (1997), gồm các dân tộc: Khơme, Hoa, Kinh. Địa hình đồng bằng đất phù sa, ít bị nhiễm mặn. Sông Hậu, rạch Cái Bé, rạch Sỏi chạy qua. Quốc lộ 80, đường 91 chảy qua, giao thông đường thuỷ trên sông Hậu và trên kênh rạch. Trước 1976 huyện thuộc tỉnh Long Xuyên, thuộc tỉnh Hậu Giang (1976-1991), từ 26-12-1991 thuộc tỉnh Cần Thơ, gồm 1 thị trấn (Thốt Nốt) huyện lị, 12 xã","- (thị trấn) h. Thốt Nốt, t. Cần Thơ"]Dịch thốt nốt sang tiếng Trung hiện đại:
秃碌树。Nghĩa chữ nôm của chữ: thốt
| thốt | 卒: | thốt nhiên (chợt) |
| thốt | 啐: | thốt (nói) |
| thốt | 椊: | thốt (trái cho đường) |
| thốt | 橽: | thốt (trái cho đường) |
| thốt | 猝: | thốt nhiên |
| thốt | 説: | thốt (nói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nốt
| nốt | 𤹽: | nốt ruồi |
| nốt | : | nốt ruồi |
| nốt | 脺: | nốt ruồi |
| nốt | 訥: | làm nốt cho xong |

Tìm hình ảnh cho: thốt nốt Tìm thêm nội dung cho: thốt nốt
