Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thay lông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay lông:
Dịch thay lông sang tiếng Trung hiện đại:
蜕 《鸟换毛(脱毛重长)。》脱毛 《脱羽的通称。》
脱羽 《鸟类的羽毛在春秋两季脱落, 换新的羽毛。通称脱毛。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thay
| thay | 𠊝: | đổi thay |
| thay | 𫢼: | đổi thay |
| thay | 台: | vui thay |
| thay | 咍: | đẹp thay |
| thay | 𠳙: | đổi thay |
| thay | 𠼷: | xót thay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lông
| lông | 𥪝: | lông mày |
| lông | 𣭜: | lông lá |
| lông | 𣯡: | lông mày |
| lông | 𱥤: | lông lá |
| lông | : | |
| lông | 𣰳: | lông chim |
| lông | 𣰴: | lông mày |
| lông | 𱸉: | lông lá |
| lông | 𫅮: | lông lá |
| lông | : | lông lá |
| lông | 𱻢: | lông lá |
| lông | 𬖅: | lông lá |
| lông | 𫅲: | lông lá |
| lông | 𦒮: | lông gà |
| lông | 𪱨: | lông lá |
| lông | 朧: |

Tìm hình ảnh cho: thay lông Tìm thêm nội dung cho: thay lông
