Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: theo học có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ theo học:
Dịch theo học sang tiếng Trung hiện đại:
受业 《跟随老师学习。》Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: học
| học | 斈: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 𭓇: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 學: | học tập |

Tìm hình ảnh cho: theo học Tìm thêm nội dung cho: theo học
