Cao su chống va đập cửa
Từ: thoi vàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoi vàng:
Dịch thoi vàng sang tiếng Trung hiện đại:
标金 《用硬印标明重量和成色的金条, 最常见的重十市两上下, 成色为0. 978上下, 解放前上海市场上作为投机对象。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thoi
| thoi | 催: | |
| thoi | 崔: | loi thoi |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thoi | 梭: | cái thoi |
| thoi | 槯: | cái thoi |
| thoi | : | thoi vàng |
| thoi | 鏙: | thoi vàng |
| thoi | 𨮑: | thoi vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: thoi vàng Tìm thêm nội dung cho: thoi vàng
