Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuần hóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuần hóa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuầnhóa

Nghĩa thuần hóa trong tiếng Việt:

["- thuần hoá đg. 1 Làm cho thực vật đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới. Thuần hoá giống cây trồng. 2 Như thuần dưỡng. Thuần hoá voi rừng thành voi nhà."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần

thuần:thuần (lương thiện)
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần (rau rút)
thuần:thuần (rau rút)
thuần:thuần (rau rút)
thuần:xem đậu
thuần:thuần phong mĩ tục
thuần:ngựa đã thuần
thuần𩾧: 
thuần:thuần (chim cút)
thuần:thuần (chim cút)
thuần hóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuần hóa Tìm thêm nội dung cho: thuần hóa