Từ: thuận trị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuận trị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuậntrị

Dịch thuận trị sang tiếng Trung hiện đại:

顺治 《清世祖(爱新觉罗福临)年号(公元1644-1661)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: trị

trị:giá trị
trị:chính trị; giá trị
trị:trị an
trị: 

Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

thuận trị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuận trị Tìm thêm nội dung cho: thuận trị