Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuận trị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuận trị:
Dịch thuận trị sang tiếng Trung hiện đại:
顺治 《清世祖(爱新觉罗福临)年号(公元1644-1661)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trị
| trị | 値: | giá trị |
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trị | 治: | trị an |
| trị | 胾: |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Tìm hình ảnh cho: thuận trị Tìm thêm nội dung cho: thuận trị
