Cao su chống va đập cửa

Từ: thềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thềm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thềm

Nghĩa thềm trong tiếng Việt:

["- dt. Phần nền trước cửa nhà, có mái che: bước lên thềm ngồi ngoài thềm cho mát."]

Dịch thềm sang tiếng Trung hiện đại:

台阶; 台阶儿 《用砖、石、混凝土等筑成的一级一级供人上下的建筑物, 多在大门前或坡道上。》

《台阶上面的空地; 台阶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thềm

thềm𡍞:thềm nhà
thềm:thềm nhà
thềm:trước thềm
thềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thềm Tìm thêm nội dung cho: thềm