Cao su chống va đập cửa
Nghĩa thềm trong tiếng Việt:
["- dt. Phần nền trước cửa nhà, có mái che: bước lên thềm ngồi ngoài thềm cho mát."]Dịch thềm sang tiếng Trung hiện đại:
台阶; 台阶儿 《用砖、石、混凝土等筑成的一级一级供人上下的建筑物, 多在大门前或坡道上。》书
墀 《台阶上面的空地; 台阶。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thềm
| thềm | 𡍞: | thềm nhà |
| thềm | 㙴: | thềm nhà |
| thềm | 檐: | trước thềm |

Tìm hình ảnh cho: thềm Tìm thêm nội dung cho: thềm
