Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thủng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thủng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thủng

Nghĩa thủng trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. Nồi thủng. Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách. Chọc thủng phòng tuyến (b.). 2 (kng.). Ở trạng thái đã hiểu được thông suốt một chuyện hay một vấn đề gì. Chưa nghe thủng chuyện. Bàn cho thủng mới thực hiện được."]

Dịch thủng sang tiếng Trung hiện đại:

穿孔 《胃、肠等的壁遭到破坏, 形成孔洞。》《物体有孔或缝, 东西能滴下、透出或掉出。》
nồi thủng rồi.
锅漏了。
《完整的东西受到损伤变得不完整。》
giấy bị đâm thủng rồi.
纸戳破了。 走水 《漏水。》
洞穿 《击穿物体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủng

thủng𫫴:thủng thỉnh
thủng𡄯:thủng thỉnh
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng𬔕:lỗ thủng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng:lỗ thủng
thủng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thủng Tìm thêm nội dung cho: thủng