Cao su chống va đập cửa
Từ: tiếp đãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp đãi:
Nghĩa tiếp đãi trong tiếng Việt:
["- Đón rước và chiêu đãi : Tiếp đãi bạn bè."]Dịch tiếp đãi sang tiếng Trung hiện đại:
打扰 《婉辞, 指受招待。》会客 《和来访的客人见面。》接待; 招待; 张罗 《对宾客或顾客表示欢迎并给以应有的待遇。》
tiếp đãi khách; tiếp khách.
接待来宾。
接谈 《接见并交谈。》
看待 《对待。》
公请 《联合宴请。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi
| đãi | 叇: | ái đãi (mây kín trời) |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |
| đãi | 殆: | nguy đãi (gặp nguy) |
| đãi | 𣹘: | đãi cát tìm vàng |
| đãi | 迨: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 隶: | đãi (bộ gốc) |
| đãi | 靆: | ái đãi (mây kín trời) |

Tìm hình ảnh cho: tiếp đãi Tìm thêm nội dung cho: tiếp đãi
