Cao su chống va đập cửa

Từ: trồng răng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trồng răng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trồngrăng

Nghĩa trồng răng trong tiếng Việt:

["- Lắp răng giả vào hàm."]

Dịch trồng răng sang tiếng Trung hiện đại:

补牙 《把龋坏的组织去净、制成一定洞形, 再以金属或其他材料把牙齿的缺损部分填充起来。》
镶牙 《安装假牙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trồng

trồng𣑺:trồng cây
trồng󰊣:trồng trọt
trồng:vun trồng
trồng𣙩:trồng trọt
trồng:trồng cây
trồng𤿰:trồng trọt
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: răng

răng𪤽:mọc răng, hàm răng
răng𦝄:mọc răng, hàm răng
răng󰌻:mọc răng, hàm răng
răng𫆢:Răng trên răng dưới hai hàng mọc ra.
răng𲎩:mọc răng, hàm răng
răng𲎣:mọc răng, hàm răng
răng𪘵:mọc răng, hàm răng
răng𬹸:mọc răng, hàm răng
trồng răng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trồng răng Tìm thêm nội dung cho: trồng răng