Cao su chống va đập cửa

Từ: trời đất tạo nên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trời đất tạo nên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trờiđấttạonên

Dịch trời đất tạo nên sang tiếng Trung hiện đại:

天造地设 《自然形成而合乎理想。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo ra; giả tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: nên

nên𱚑:nên làm, nên như thế
nên:làm nên
nên𫻽:làm nên
nên𢧚:làm nên
nên:làm nên
trời đất tạo nên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trời đất tạo nên Tìm thêm nội dung cho: trời đất tạo nên