Từ: tên giảo hoạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên giảo hoạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: têngiảohoạt

Dịch tên giảo hoạt sang tiếng Trung hiện đại:

老油子 《处世经验多而油滑的人。也说老油条。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảo

giảo:giảo giảo (hơn người)
giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo:trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)
giảo: 
giảo𤞑: 
giảo:giảo quyệt (xảo quyệt)
giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)
giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)
giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)
giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)
giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
giảo:giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)
giảo:giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)
giảo𫜪:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo𪘂:trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)
giảo󰛋:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt

hoạt:hoạt bát, hoạt động
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
tên giảo hoạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tên giảo hoạt Tìm thêm nội dung cho: tên giảo hoạt