Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tên giảo hoạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên giảo hoạt:
Dịch tên giảo hoạt sang tiếng Trung hiện đại:
老油子 《处世经验多而油滑的人。也说老油条。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tên
| tên | : | |
| tên | 𠸜: | tên gọi |
| tên | 𠸛: | tên tuổi, tên họ |
| tên | 𢏡: | cung tên |
| tên | 𥏍: | tên tuổi |
| tên | 𥏌: | mũi tên |
| tên | 𥏋: | mũi tên |
| tên | : | |
| tên | 研: | |
| tên | 𰨥: | mũi tên |
| tên | 筅: | mũi tên |
| tên | 箭: | mũi tên |
| tên | 𬕰: | mũi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảo
| giảo | 佼: | giảo giảo (hơn người) |
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 啮: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | 姣: | |
| giảo | 𤞑: | |
| giảo | 狡: | giảo quyệt (xảo quyệt) |
| giảo | 絞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 绞: | giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết) |
| giảo | 較: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 较: | giảo tiền (sánh với trước đây) |
| giảo | 鉸: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 铰: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |
| giảo | 餃: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 饺: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |
| giảo | 𫜪: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 齩: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 𪘂: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| giảo | : | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| giảo | 䶧: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |

Tìm hình ảnh cho: tên giảo hoạt Tìm thêm nội dung cho: tên giảo hoạt
