Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vàng tây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vàng tây:
Nghĩa vàng tây trong tiếng Việt:
["- d. Hợp kim của vàng với một ít đồng."]Dịch vàng tây sang tiếng Trung hiện đại:
西金; 洋金 《铜、金等的合金。含金质甚少, 制成饰物, 可充赤金。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |

Tìm hình ảnh cho: vàng tây Tìm thêm nội dung cho: vàng tây
