Từ: vạt áo trên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạt áo trên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: vạt • áo • trên
Dịch vạt áo trên sang tiếng Trung hiện đại:
大襟 《纽扣在一侧的中装的前面部分, 通常从左侧到右侧, 盖住底襟。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: vạt
| vạt | 𠟲: | |
| vạt | 拔: | vạt áo |
| vạt | 篾: | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | : | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | 蔑: | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | : | vạt tre, chiếc vạt (cái chõng) |
| vạt | 𧛌: | vạt áo |
| vạt | 𫌐: | vạt áo |
| vạt | 𧞄: | vạt rừng |
| vạt | : | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trên
| trên | : | trên cao |
| trên | 𬨺: | trên trời |
| trên | 𨑗: | trên trời |
| trên | 𨕭: | trên cùng |