Từ: vạch trần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạch trần:
Nghĩa vạch trần trong tiếng Việt:
["- đgt. Làm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu: vạch trần âm mưu thâm độc vạch trần tội ác của kẻ thù Kẻ ném đá giấu tay bị vạch trần với đầy đủ chứng cớ."]Dịch vạch trần sang tiếng Trung hiện đại:
暴露 《(旧读pùlù)显露(隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等) >拆穿; 戳穿 《揭露; 揭穿。》vạch trần âm mưu của chủ nghĩa đế quốc.
拆穿帝国主义的阴谋。
vạch trần âm mưu của kẻ địch.
戳穿敌人的阴谋。
道破; 说穿 《用话揭露。》
không cần phải vạch trần sự việc, mọi người đều hiểu ngầm bất tất phải nói.
事情不必点破, 大家心照不宣算了。
抖 《(跟"出来"连用)全部倒出; 彻底揭穿。》
vạch trần những việc làm xấu xa của nó.
把他干的那些丑事都抖出来。 抖搂; 抖露; 发; 揭穿; 揭发; 揭露; 揭破; 捅 《使掩盖着的真相显露出来。》
vạch trần mọi chuyện trước đây.
把以前的事全给抖搂出来。
vạch trần
揭发。
vạch trần âm mưu.
揭穿阴谋。
vạch trần tin vịt.
揭穿谎言。
mặt nạ đã bị vạch trần.
假面具被揭穿了。
vạch trần tội lỗi.
揭发罪行。
vạch trần mâu thuẫn.
揭露矛盾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vạch
| vạch | 劃: | vạch đường |
| vạch | 拍: | vạch ra |
| vạch | 㩇: | vạch ra, vạch mặt |
| vạch | 攊: | vạch đường |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vạch | 畫: | vạch đường; vạch mặt |
| vạch | 畵: | vạch đường; vạch mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |

Tìm hình ảnh cho: vạch trần Tìm thêm nội dung cho: vạch trần
