Cao su chống va đập cửa
Từ: vải vân mây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vải vân mây:
Dịch vải vân mây sang tiếng Trung hiện đại:
云斑织物yún bān zhī wùNghĩa chữ nôm của chữ: vải
| vải | 𠎴: | ông bà ông vải |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |
| vải | 𡲫: | dệt vải |
| vải | : | |
| vải | 𢅄: | vải hoa; quả vải |
| vải | 梶: | trái vải |
| vải | 𣞻: | cây vải |
| vải | 𥜀: | ông bà, ông vải |
| vải | 𦀿: | vải sợi, áo vải |
| vải | 𦃿: | vải vóc |
| vải | 𬘊: | áo vải; anh hùng áo vải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vân
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
| vân | 紜: | phân vân; vân vân |
| vân | 紋: | phân vân; vân vân |
| vân | 纭: | phân vân; vân vân |
| vân | 耘: | vần điền (làm cỏ) |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 蕓: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mây
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𫂗: | roi mây; cỏ mây |
| mây | : | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𥷻: | dây mây |
| mây | 𫡮: | mây gió |
| mây | 𬨿: | áng mây |
| mây | 𨗠: | áng mây |
| mây | 𩄲: | mây gió |
| mây | 𩅹: | mây mù |

Tìm hình ảnh cho: vải vân mây Tìm thêm nội dung cho: vải vân mây
