Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xáo lộn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xáo lộn:
Dịch xáo lộn sang tiếng Trung hiện đại:
xem xáo trộnNghĩa chữ nôm của chữ: xáo
| xáo | 𢫚: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
| xáo | 炒: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo |
| xáo | 𤇤: | xào rau, xào xáo |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lộn
| lộn | 孵: | trứng lộn |
| lộn | 𪵅: | lộn xộn |
| lộn | 論: | lộn xộn |

Tìm hình ảnh cho: xáo lộn Tìm thêm nội dung cho: xáo lộn
