Từ: xê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xê:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dịch xê sang tiếng Trung hiện đại:

《腾挪。》
移动; 转动 《改换原来的位置。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xê

:bánh xu xê, xê dịch
:xê dịch, xê ra
: 
𨁰:xê xích, xê dịch
xê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xê Tìm thêm nội dung cho: xê