Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xi măng chịu lửa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xi măng chịu lửa:
Dịch xi măng chịu lửa sang tiếng Trung hiện đại:
耐火水泥Nàihuǒ shuǐníNghĩa chữ nôm của chữ: xi
| xi | 侈: | xi trẻ con (đái, ỉa) |
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xi | 蚩: | xi (ngây ngô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: măng
| măng | 𣒣: | măng tre |
| măng | 笀: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𥭎: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𥭶: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𬕼: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𦀴: | cây măng cụt |
| măng | : | tóc măng |
| măng | 𩷶: | cá nhòng măng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |

Tìm hình ảnh cho: xi măng chịu lửa Tìm thêm nội dung cho: xi măng chịu lửa
