Cao su chống va đập cửa

Từ: xá lá vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xá lá vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vàng

Nghĩa xá lá vàng trong tiếng Việt:

["- Một tên gọi khác của các dân tộc Chứt, La Hủ, Mảng","- x. Xá Toong Lương"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: xá

:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)
:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
:xá (Sông nhánh)
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
:xá tội, đặc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: lá

:lá cây
𦲿:lá cây, lá cỏ
:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
xá lá vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xá lá vàng Tìm thêm nội dung cho: xá lá vàng