Từ: khởi nghĩa trần thắng ngô quảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khởi nghĩa trần thắng ngô quảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khởi • nghĩa • trần • thắng • ngô • quảng

Dịch khởi nghĩa trần thắng ngô quảng sang tiếng Trung hiện đại:

大泽乡起义 《见〖陈胜吴广起义〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi

khởi豈:khởi hữu thử lý? (có đúng không)
khởi杞:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
khởi綺:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi绮:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi𦜹: 
khởi起:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần尘:trần tục
trần塵:trần tục
trần裎:trần trụi
trần陈:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần陳:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắng

thắng乘:thắng ngựa
thắng勝:thắng trận
thắng胜:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngô

ngô吾:ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)
ngô吳:đầu Ngô mình sở
ngô吘:ngô nghê
ngô悞:ngô nghê
ngô梧:cây ngô
ngô𥟊:cây ngô
ngô󰏭:cây ngô
ngô茣: 
ngô蜈:ngô công (con rết)
ngô鼯:ngô thử (loại sóc biết bay gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng

quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
quảng廣:quảng trường, quảng bá
quảng癀:sâu quảng (mụn độc)
quảng邝:họ Quảng
quảng鄺:họ Quảng

Gới ý 15 câu đối có chữ khởi:

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

khởi nghĩa trần thắng ngô quảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khởi nghĩa trần thắng ngô quảng Tìm thêm nội dung cho: khởi nghĩa trần thắng ngô quảng