Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn lương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn lương:
Nghĩa ăn lương trong tiếng Việt:
["- đgt. Hưởng lương tháng theo chế độ làm việc: làm công ăn lương nghỉ không ăn lương ăn lương nhà nước."]Dịch ăn lương sang tiếng Trung hiện đại:
拿工资Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lương
| lương | 凉: | thê lương |
| lương | 梁: | tài lương đống |
| lương | 樑: | lương đống |
| lương | 涼: | thê lương |
| lương | 粮: | lương thực |
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
| lương | 糧: | lương thực |
| lương | 良: | lương thiện |
| lương | 莨: | lương (vải the) |
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: ăn lương Tìm thêm nội dung cho: ăn lương
